鳄鱼眼泪

鳄鱼眼泪
èyǎnlèi
ngạc ngư nhãn lệ

mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo khóc chuột (giả vờ thương xót) [thành ngữ]

    • Anh ta đã rơi nước mắt cá sấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.