Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
鲠直
鲠直
ngạnh trực
thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鲠直
Phồn thể鯁直
ngạnh trực
thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.