Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜奶油
鲜奶油
tiên nãi dầu
kem tươi; whipping cream
2 nghĩa#46093
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem tươi; whipping cream
- 。
Tôi thích ăn bánh kem tươi.
- 貳名danh từ
kem tươi; kem sữa tươi
- 。
Cái bánh này có kem tươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
鲜奶油
Phồn thể鮮奶油
tiên nãi dầu
kem tươi; whipping cream
2 nghĩa#46093
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem tươi; whipping cream
- 。
Tôi thích ăn bánh kem tươi.
- 貳名danh từ
kem tươi; kem sữa tươi
- 。
Cái bánh này có kem tươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.