鲔鱼肚

鲔鱼肚
wěi
vị ngư đỗ

bụng cá ngừ (phần thịt bụng béo ngậy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụng cá ngừ (phần thịt bụng béo ngậy)

    • Tôi thích ăn bụng cá ngừ.

  2. danh từ

    (Đài) (khẩu) bụng phệ; bụng bự (như bụng cá ngừ)

    • Anh ấy có một cái bụng bia.

  3. danh từ

    bụng cá ngừ (phần thịt bụng béo của cá ngừ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.