鲁国人

鲁国人
guórén
lỗ quốc nhân

người nước Lỗ; người Sơn Đông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nước Lỗ; người Sơn Đông

    • Người nước Lỗ rất thông minh.

  2. danh từ

    người nước Lỗ; (thường chỉ) Khổng Tử

    • Người nước Lỗ thường chỉ Khổng Tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.