鱼贯而入

鱼贯而入
guànér
ngư quán nhi nhập

lần lượt tiến vào như đàn cá [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lần lượt tiến vào như đàn cá [thành ngữ]

    • Họ nối đuôi nhau đi vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.