鱼贯

鱼贯
guàn
ngư quán

nối đuôi nhau; lần lượt theo nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nối đuôi nhau; lần lượt theo nhau

    • Họ nối đuôi nhau đi vào.

  2. trạng từ

    lần lượt theo hàng dọc; nối đuôi nhau

    • Các học sinh nối đuôi nhau đi vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.