鱼肚白

鱼肚白
bái
ngư đỗ bạch

màu trắng bụng cá (chỉ ánh sáng mờ nhạt của bầu trời lúc rạng đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu trắng bụng cá (chỉ ánh sáng mờ nhạt của bầu trời lúc rạng đông)

    • Chân trời đã hửng sáng màu trắng bụng cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.