魔术师

魔术师
shùshī
ma thuật sư

pháp sư; nhà ảo thuật

1 nghĩa#9608
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp sư; nhà ảo thuật

    表演魔术的人biǎoyǎn móshù de rén

    • Người ảo thuật gia đã biểu diễn một màn ảo thuật tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.