Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
魏国
魏国
nguỵ quốc
nước Ngụy (407–225 TCN), một trong Thất hùng thời Chiến Quốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Ngụy (407–225 TCN), một trong Thất hùng thời Chiến Quốc
- 。
Nước Ngụy là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
- 貳名danh từ
nước Ngụy; Tào Ngụy (220-265), nước mạnh nhất trong Tam Quốc
- 。
Nước Ngụy là một trong những quốc gia mạnh nhất thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魏国
Phồn thể魏國
nguỵ quốc
nước Ngụy (407–225 TCN), một trong Thất hùng thời Chiến Quốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Ngụy (407–225 TCN), một trong Thất hùng thời Chiến Quốc
- 。
Nước Ngụy là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
- 貳名danh từ
nước Ngụy; Tào Ngụy (220-265), nước mạnh nhất trong Tam Quốc
- 。
Nước Ngụy là một trong những quốc gia mạnh nhất thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]