魇寐

魇寐
yǎnmèi
yểm mị

ác mộng; bị đè (khi ngủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ác mộng; bị đè (khi ngủ)

    • Tối qua anh ấy gặp ác mộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.