魂飞魄散

魂飞魄散
húnfēisàn
hồn phi phách tán

hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.

  2. tính từ

    hồn bay phách tán; sợ hồn vía lên mây [thành ngữ]

  3. tính từ

    hồn bay phách tán; hoảng sợ mất hồn [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.

  4. tính từ

    hồn bay phách tán; kinh hồn bạt vía [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.