Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
魂飞魄散
魂飞魄散
hồn phi phách tán
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
- 貳形tính từ
hồn bay phách tán; sợ hồn vía lên mây [thành ngữ]
- 參形tính từ
hồn bay phách tán; hoảng sợ mất hồn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
- 肆形tính từ
hồn bay phách tán; kinh hồn bạt vía [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
LIÊN QUAN
魂飞魄散
Phồn thể魂飛魄散
hồn phi phách tán
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn bay phách tán; sợ hãi đến mất hồn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
- 貳形tính từ
hồn bay phách tán; sợ hồn vía lên mây [thành ngữ]
- 參形tính từ
hồn bay phách tán; hoảng sợ mất hồn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến hồn bay phách lạc.
- 肆形tính từ
hồn bay phách tán; kinh hồn bạt vía [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]