Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
魂灵
魂灵
hồn linh
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
3 nghĩa#47028
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
- 。
Anh ấy tin rằng con người có linh hồn.
- 貳名danh từ
ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ
- 參名danh từ
biểu hiện bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng
- 。
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魂灵
Phồn thể魂靈
hồn linh
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
3 nghĩa#47028
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
- 。
Anh ấy tin rằng con người có linh hồn.
- 貳名danh từ
ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ
- 參名danh từ
biểu hiện bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng
- 。
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]