Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
魁元
魁元
khôi nguyên
người đứng đầu; khôi nguyên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đứng đầu; khôi nguyên
- 。
Anh ấy là người giỏi nhất lớp chúng tôi.
- 貳名danh từ
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 。
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
người đứng đầu; khôi nguyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魁元
Phồn thể魁
khôi nguyên
người đứng đầu; khôi nguyên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đứng đầu; khôi nguyên
- 。
Anh ấy là người giỏi nhất lớp chúng tôi.
- 貳名danh từ
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 。
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
người đứng đầu; khôi nguyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]