/
魁伟
魁伟
khôi vĩ
cao lớn; vạm vỡ; khôi ngô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao lớn; vạm vỡ; khôi ngô
- 。
Anh ấy có dáng người cao lớn.
- 貳形tính từ
cao lớn cường tráng; đứng đầu; khôi (ngôi đầu)
- 。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
魁伟
Phồn thể魁偉
khôi vĩ
cao lớn; vạm vỡ; khôi ngô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao lớn; vạm vỡ; khôi ngô
- 。
Anh ấy có dáng người cao lớn.
- 貳形tính từ
cao lớn cường tráng; đứng đầu; khôi (ngôi đầu)
- 。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]