鬼由心生

鬼由心生
guǐyóuxīnshēng
quỷ do tâm sinh

ma quỷ sinh từ lòng người; sợ hãi xuất phát từ tâm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ma quỷ sinh từ lòng người; sợ hãi xuất phát từ tâm [thành ngữ]

  2. ma quỷ sinh từ tâm; nỗi sợ xuất phát từ trong lòng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.