鬼探头

鬼探头
guǐtàntóu
quỷ thám đầu

(khẩu) bất ngờ lao ra từ điểm mù (người hoặc xe đâm ngang đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bất ngờ lao ra từ điểm mù (người hoặc xe đâm ngang đường)

    • Việc bất ngờ xuất hiện từ điểm mù rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.