鬼叫

鬼叫
guǐjiào
quỷ khiếu

(khẩu) la hét; gào thét; kêu ầm ĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) la hét; gào thét; kêu ầm ĩ

    • Anh ta la hét rồi chạy ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.