高薪养廉

高薪养廉
gāoxīnyǎnglián
cao tân dưỡng liêm

trả lương cao để nuôi dưỡng liêm khiết (chính sách lương cao nhằm ngăn ngừa tham nhũng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trả lương cao để nuôi dưỡng liêm khiết (chính sách lương cao nhằm ngăn ngừa tham nhũng) [thành ngữ]

    • Chính sách lương cao để chống tham nhũng là một chính sách tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.