- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
làm việc trên cao; tác nghiệp trên cao
làm việc trên cao; tác nghiệp trên cao
Làm việc trên cao rất nguy hiểm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm việc trên cao; tác nghiệp trên cao
làm việc trên cao; tác nghiệp trên cao
Làm việc trên cao rất nguy hiểm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.