高超

高超
gāochāo
cao siêu

cao siêu; xuất sắc; tuyệt vời

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22945
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao siêu; xuất sắc; tuyệt vời

    • Kỹ thuật của anh ấy rất siêu việt.

  2. tính từ

    xuất sắc; anh tài; hoa (của thực vật)

    • Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.