高超
高超
cao siêu
cao siêu; xuất sắc; tuyệt vời
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22945
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao siêu; xuất sắc; tuyệt vời
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất siêu việt.
- 貳形tính từ
xuất sắc; anh tài; hoa (của thực vật)
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.
Đang tải…
高超
Phồn thể高
cao siêu
cao siêu; xuất sắc; tuyệt vời
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22945
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao siêu; xuất sắc; tuyệt vời
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất siêu việt.
- 貳形tính từ
xuất sắc; anh tài; hoa (của thực vật)
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.