高加索山脉

高加索山脉
GāojiāsuǒShānmài
cao gia sách sơn mạch

dãy núi Kavkaz; dãy Caucasus

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Kavkaz; dãy Caucasus

    • Dãy núi Caucasus nằm giữa châu Âu và châu Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.