高分低能

高分低能
gāofēnnéng
cao phân đê năng

điểm cao nhưng năng lực kém; học gạo (giỏi thi cử nhưng kém thực tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    điểm cao nhưng năng lực kém; học gạo (giỏi thi cử nhưng kém thực tế)

    • Anh ấy là một học sinh điểm cao nhưng năng lực thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.