高丽大藏经

高丽大藏经
Gāozàngjīng
cao ly đại tạng kinh

Bát Vạn Đại Tạng Kinh Cao Ly, bộ kinh Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ, lưu giữ tại chùa Hải Ấn, tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bát Vạn Đại Tạng Kinh Cao Ly, bộ kinh Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ, lưu giữ tại chùa Hải Ấn, tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

    • Tripitaka Koreana là quốc bảo của Hàn Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.