骚包

骚包
sāobāo
tao bao

(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà

    • Anh ấy ăn mặc rất quyến rũ.

  2. tính từ

    (khẩu) kẻ hay phô trương; người lòe loẹt; chảnh

    • Anh ấy ăn mặc quá lòe loẹt.

  3. danh từ

    người ăn mặc lố lăng, khêu gợi; (khẩu) đứa loè loẹt; người làm dáng thu hút chú ý

    • Anh ta là một người phô trương.

  4. danh từ

    (khẩu) kẻ ăn diện lố lăng; người phô trương sexy

    • Anh ta là một kẻ khoe mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.