Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
骚包
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
- 。
Anh ấy ăn mặc rất quyến rũ.
- 貳形tính từ
(khẩu) kẻ hay phô trương; người lòe loẹt; chảnh
- 。
Anh ấy ăn mặc quá lòe loẹt.
- 參名danh từ
người ăn mặc lố lăng, khêu gợi; (khẩu) đứa loè loẹt; người làm dáng thu hút chú ý
- 。
Anh ta là một người phô trương.
- 肆名danh từ
(khẩu) kẻ ăn diện lố lăng; người phô trương sexy
- 。
Anh ta là một kẻ khoe mẽ.
解字
GIẢI TỰ(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
- 。
Anh ấy ăn mặc rất quyến rũ.
- 貳形tính từ
(khẩu) kẻ hay phô trương; người lòe loẹt; chảnh
- 。
Anh ấy ăn mặc quá lòe loẹt.
- 參名danh từ
người ăn mặc lố lăng, khêu gợi; (khẩu) đứa loè loẹt; người làm dáng thu hút chú ý
- 。
Anh ta là một người phô trương.
- 肆名danh từ
(khẩu) kẻ ăn diện lố lăng; người phô trương sexy
- 。
Anh ta là một kẻ khoe mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn