Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
骚乱者
骚乱者
tao loạn giả
kẻ gây bạo loạn; người bạo loạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ gây bạo loạn; người bạo loạn
- 。
Những kẻ bạo loạn đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骚乱者
Phồn thể騷亂者
tao loạn giả
kẻ gây bạo loạn; người bạo loạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ gây bạo loạn; người bạo loạn
- 。
Những kẻ bạo loạn đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn