骗子
骗子
phiến tử
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
中经常说假话、骗人的人jīngcháng shuō jiǎhuà, piàn rén de rén
- 。
Anh ta là một kẻ lừa đảo.
- 貳名danh từ
kẻ lừa đảo; tên lừa bịp
中说假话来欺骗别人的人shuō jiǎhuà lái qīpiàn biérén de rén
Đang tải…
骗子
Phồn thể騙子
phiến tử
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
中经常说假话、骗人的人jīngcháng shuō jiǎhuà, piàn rén de rén
- 。
Anh ta là một kẻ lừa đảo.
- 貳名danh từ
kẻ lừa đảo; tên lừa bịp
中说假话来欺骗别人的人shuō jiǎhuà lái qīpiàn biérén de rén
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn