骗徒

骗徒
piàn
phiến đồ

kẻ lừa đảo; tên bịp bợm

2 nghĩa#44900
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lừa đảo; tên bịp bợm

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo.

  2. danh từ

    lừa dối; gian lận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.