骗保

骗保
piànbǎo
phiến bảo

gian lận bảo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gian lận bảo hiểm

    • Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo bảo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.