骑驴找驴

骑驴找驴
zhǎo
kỵ lư trảo lư

cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn trong tay mà vẫn đi tìm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn trong tay mà vẫn đi tìm) [thành ngữ]

    • Bạn đúng là cưỡi lừa tìm lừa, đồ vật ở ngay trên tay bạn.

  2. động từ

    cưỡi lừa đi tìm lừa (có sẵn mà không biết) [thành ngữ]

    • Bạn đang cưỡi lừa tìm lừa đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.