骑警队

骑警队
jǐngduì
kỵ cảnh đội

đội cảnh sát kỵ mã; đội cảnh sát cơ động (ngựa hoặc mô tô)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội cảnh sát kỵ mã; đội cảnh sát cơ động (ngựa hoặc mô tô)

    • Đội cảnh sát cưỡi ngựa đang tuần tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.