爵士
nhạc jazz; hiệp sĩ; tước sĩ
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc jazz; hiệp sĩ; tước sĩ
中一种起源于美国的音乐风格,节奏强烈、富有变化yī zhǒng qǐyuán yú měiguó de yīnyuè fēnggé, jiēzòu qiángliè、fùyǒu biànhuà
- 。
Tôi thích nghe nhạc jazz.
- 貳名danh từ
tước hiệu Hiệp sĩ; nhạc Jazz
中西方贵族身份,等级较高的爵位xīfāng guìzú shēnfèn、děngjí jiào gāo de juéwèi
- 。
Ông ấy là một hiệp sĩ.
- 參名danh từ
hiệp sĩ; đại hiệp
中欧洲中世纪的贵族战士ōuzhōu zhōngshìjì de guìzú zhànshì
- 。
Anh ấy là một hiệp sĩ.
nhạc jazz; hiệp sĩ; tước sĩ
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc jazz; hiệp sĩ; tước sĩ
中一种起源于美国的音乐风格,节奏强烈、富有变化yī zhǒng qǐyuán yú měiguó de yīnyuè fēnggé, jiēzòu qiángliè、fùyǒu biànhuà
- 。
Tôi thích nghe nhạc jazz.
- 貳名danh từ
tước hiệu Hiệp sĩ; nhạc Jazz
中西方贵族身份,等级较高的爵位xīfāng guìzú shēnfèn、děngjí jiào gāo de juéwèi
- 。
Ông ấy là một hiệp sĩ.
- 參名danh từ
hiệp sĩ; đại hiệp
中欧洲中世纪的贵族战士ōuzhōu zhōngshìjì de guìzú zhànshì
- 。
Anh ấy là một hiệp sĩ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔