爵士

爵士
juéshì
tước sĩ

nhạc jazz; hiệp sĩ; tước sĩ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2446
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc jazz; hiệp sĩ; tước sĩ

    一种起源于美国的音乐风格,节奏强烈、富有变化yī zhǒng qǐyuán yú měiguó de yīnyuè fēnggé, jiēzòu qiángliè、fùyǒu biànhuà

    • Tôi thích nghe nhạc jazz.

  2. danh từ

    tước hiệu Hiệp sĩ; nhạc Jazz

    西方贵族身份,等级较高的爵位xīfāng guìzú shēnfèn、děngjí jiào gāo de juéwèi

    • Ông ấy là một hiệp sĩ.

  3. danh từ

    hiệp sĩ; đại hiệp

    欧洲中世纪的贵族战士ōuzhōu zhōngshìjì de guìzú zhànshì

    • Anh ấy là một hiệp sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.