骑劫

骑劫
jié
kỵ kiếp

chiếm đoạt; không tặc (phương tiện, tài khoản, cuộc thảo luận...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đoạt; không tặc (phương tiện, tài khoản, cuộc thảo luận...)

    • Anh ta đã cướp chiếc xe đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.