Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
验资
验资
nghiệm tư
xác minh vốn; kiểm tra vốn góp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác minh vốn; kiểm tra vốn góp
- 。
Công ty cần xác minh vốn.
- 貳动động từ
xác minh vốn đăng ký; kiểm định vốn đầu tư
- 。
Công ty cần chứng nhận vốn đăng ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ验资
Phồn thể驗資
nghiệm tư
xác minh vốn; kiểm tra vốn góp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác minh vốn; kiểm tra vốn góp
- 。
Công ty cần xác minh vốn.
- 貳动động từ
xác minh vốn đăng ký; kiểm định vốn đầu tư
- 。
Công ty cần chứng nhận vốn đăng ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn