验货

验货
yànhuò
nghiệm hoá

kiểm tra hàng hóa; nghiệm hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra hàng hóa; nghiệm hàng

    • Ngày mai chúng tôi đi nghiệm thu hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.