/
骈体
骈体
biền thể
văn biền ngẫu (thể văn cổ dùng câu đối xứng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn biền ngẫu (thể văn cổ dùng câu đối xứng)
- 。
Văn biền thể là một phong cách văn học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骈体
Phồn thể駢體
biền thể
văn biền ngẫu (thể văn cổ dùng câu đối xứng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn biền ngẫu (thể văn cổ dùng câu đối xứng)
- 。
Văn biền thể là một phong cách văn học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn