骂骂咧咧

骂骂咧咧
maliēliē
mạ mạ liệt liệt

tộc người Thủy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tộc người Thủy

    • Anh ấy luôn chửi bới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(cái lưới (biến thể của 网))BỘ
  • (con ngựa)HỘI Ý

Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.