驾驶舱

驾驶舱
jiàshǐcāng
giá sử thương

buồng lái; buồng điều khiển

2 nghĩa#15948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng lái; buồng điều khiển

    • Trong buồng lái có phi công.

  2. danh từ

    buồng lái; cabin điều khiển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.