驾驶室

驾驶室
jiàshǐshì
giá sử thất

buồng lái; cabin lái

1 nghĩa#27053
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng lái; cabin lái

    • Trong cabin rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.