驾云

驾云
jiàyún
giá vân

cưỡi mây; đi trên mây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi mây; đi trên mây

    • Tôn Ngộ Không biết cưỡi mây.

  2. tính từ

    cưỡi mây (bóng: tự mãn, đắc ý)

    • Vẻ mặt tự mãn của anh ta thật đáng ghét.

  3. tính từ

    cưỡi mây; kiêu ngạo

    • Anh ta kiêu ngạo và tự mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.