驾乘

驾乘
jiàchéng
giá thừa

lái xe; điều khiển phương tiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe; điều khiển phương tiện

    • Anh ấy thích lái chiếc xe mới của mình.

  2. động từ

    lái (phương tiện); điều khiển và đi trên (phương tiện)

    • Anh ấy thích lái máy bay.

  3. động từ

    lái (tàu, xe); điều khiển phương tiện

    • Anh ấy thích lái thuyền cao tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.