驻颜

驻颜
zhùyán
trú nhan

dưỡng nhan; giữ gìn nhan sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dưỡng nhan; giữ gìn nhan sắc

    • Cô ấy rất giỏi giữ gìn nhan sắc trẻ trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.