驻跸

驻跸
zhù
trú tất

(văn) (hoàng đế khi vi hành) dừng chân nghỉ lại; tạm trú trên đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) (hoàng đế khi vi hành) dừng chân nghỉ lại; tạm trú trên đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.