驻大陆

驻大陆
zhù
trú đại lục

đóng quân/thường trú tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng quân/thường trú tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)

    • Anh ấy làm việc ở đại lục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.