驻华

驻华
zhùhuá
trú hoa

đóng tại Trung Quốc; (dùng trong ngoại giao) thường trú tại Trung Quốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng tại Trung Quốc; (dùng trong ngoại giao) thường trú tại Trung Quốc

    • Anh ấy làm việc tại Trung Quốc.

  2. động từ

    đóng tại Trung Quốc; trú tại Trung Quốc (dùng cho đại sứ quán, tổ chức nước ngoài)

    • Anh ấy làm việc ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.