驻京

驻京
zhùJīng
trú kinh

đóng quân/thường trú tại Bắc Kinh (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng quân/thường trú tại Bắc Kinh (viết tắt)

    • Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.