驶出

驶出
shǐchū
sử xuất

rời bến; xuất phát (tàu xe)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời bến; xuất phát (tàu xe)

    • Con tàu đã rời cảng.

  2. động từ

    lái ra; chạy ra (khỏi)

    • Con tàu đã rời khỏi cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.