驴肝肺

驴肝肺
gānfèi
lư can phế

lòng dạ xấu xa; (bóng) ý định xấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng dạ xấu xa; (bóng) ý định xấu

    • Anh ấy coi lòng tốt như lòng lang dạ sói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.