Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
驰名
驰名
trì danh
nổi tiếng; nghe; ngửi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng; nghe; ngửi
- 。
Nhà hàng này nổi tiếng trong và ngoài nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驰名
Phồn thể馳名
trì danh
nổi tiếng; nghe; ngửi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi tiếng; nghe; ngửi
- 。
Nhà hàng này nổi tiếng trong và ngoài nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn