驮轿

驮轿
tuójiào
thồ kiệu

kiệu thồ (kiệu được súc vật thồ mang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiệu thồ (kiệu được súc vật thồ mang)

    • Anh ấy ngồi kiệu đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa)BỘ
  • đại(to lớn, nặng nề)HỘI Ý

Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.